Vốn từ vựng IELTS Reading phong phú không chỉ giúp các bạn làm bài thành thạo và nhanh hơn mà còn giúp các bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn nữa đấy. Bởi vậy, thầy đã chọn lọc những từ vựng hay nhất theo các chủ đề thường gặp nhất trong bài thi IELTS để dành tặng cho các em đây. Hãy cùng nhau thảm khảo nhé!
Mỗi tài liệu bao gồm các phần vô cùng chi tiết gồm từ vựng và cả những bài thực hành giúp các bạn ghi nhớ tốt hơn. Các bạn hãy tải ngay về học ngay theo từng topic khác nhau để đạt điểm cao trong kỳ thi IELTS nhé!
Nhưng trước hết, nếu bạn chưa hiểu về cấu trúc, các dạng bài và mẹo hữu ích để làm bài thi IELTS Reading… thì hãy tham khảo ngay bài viết Cẩm nang IETLS Reading ngay nhé!
Trọn bộ từ vựng IELTS Reading theo chủ đề
Dưới đây là 9 chủ đề mà các bạn cần chú tâm, bởi nó thường gặp nhất trong bài thi IETLS Reading. Được Aland IELTS tổng hợp từ rất nhiều sách hay khác nhau. Cung cấp các từ vựng dưới dạng bài tập, giúp bạn vừa học vừa thực hành để ghi nhớ từ vựng tốt hơn. Các bạn hãy tải về và khám phá ngay nhé!

Để tải trọn bộ tài liệu từ vựng trong Reading IELTS các bạn có thể click vào TẢI TRỌN BỘ, hoặc click vào link từng link để tải từ vựng theo chủ đề.
Download trọn bộ 9 topics từ vựng cho IELTS Reading: TẢI TRỌN BỘ
- Chủ đề 1: WORK – Link: http://bit.ly/30yZkp1
- Chủ đề 2: HEALTH – Link: http://bit.ly/2JOJiAN
- Chủ đề 3: HOME – Link: http://bit.ly/2YUAlfj
- Chủ đề 4: PEOPLE – Link: http://bit.ly/30z6ae3
- Chủ đề 5: EDUCATION – Link: http://bit.ly/2Y91y0L
- Chủ đề 6: TRAFFIC – Link: http://bit.ly/2LSGiWq
- Chủ đề 7: MEDIA – Link: http://bit.ly/2LoYmZ3
- Chủ đề 8: CRIME – Link: http://bit.ly/2O05D3F
- Chủ đề 9: ENERGY & ENVIROMENT – Link: http://bit.ly/2Y91y0L
570 từ vựng nền tảng cho IELTS Reading

Đây là danh sách bao gồm 570 từ vựng cơ bản dành riêng cho các bạn học và thi IELTS, được phát triển bới các trường ngôn ngữ hàng đầu nước Mỹ. Và hiện đang được áp dụng tại trường đại học Victoria, Bang Wellington, Mỹ.
Danh sách này sẽ mang đến cho bạn những từ vựng thiết yếu và thường gặp trong kỳ thi IELTS Reading Academic.
Ngoài ra, trong bộ từ vựng này, các bạn sẽ thấy có một số từ được in nghiêng, đây chính là những phiên bản từ vựng khác nhau (danh từ, tính từ và động từ) thường được đưa vào để tạo bẫy trong bài thi IELTS. Chính vì thế các bạn cần lưu ý khi học nhé.
99 Từ vựng Academic trong IELTS Reading
| STT | Từ vựng | Dịch nghĩa | Ví dụ |
| 1 | be sick and tired of | phát sốt, mệt mỏi vì | I’m sick and tired of doing nothing but work. Let’s go out tonight and have fun. |
| 2 | bend over backwards | cố gắng hết sức | He bent over backwards to please his new wife, but she never seemed satisfied. |
| 3 | bite off more than one can chew | chịu trách nhiệm cho nhiều người | John is so far behind in his studies. Besides classes, he plays sports and works at a part-time job. It seems he has bitten off more than he can chew. |
| 4 | broke | không có tiền | I have to borrow some money from my Dad. Right now, I’m broke. |
| 5 | change one’s mind | thay đổi phương pháp làm | I was planning to work late tonight, but I changed my mind. I’ll do extra work on the weekend instead. |
| 6 | Cut it out! | dừng lại, đừng làm | That noise is really annoying. Cut it out! |
| 7 | drop someone a line | gửi thư, email cho ai đó | It was good to meet you and I hope we can see each other again. Drop me a line when you have time. |
| 8 | figure something out | hiểu vấn đề | I don’t understand how to do this problem. Take a look at it. Maybe you can figure it out. |
| 9 | fill in for someone | làm thay ai đó | While I was away from the store, my brother filled in for me. |
| 10 | in ages | trong thời gian dài | Have you seen Joe recently? I haven’t seen him in ages. |
| 11 | give someone a hand | giúp đỡ | I want to move this desk to the next room. Can you give me a hand? |
| 12 | hit the hay | đi ngủ, nghỉ ngơi | It’s after 12 o’clock. I think it’s time to hit the hay. |
| 13 | in the black | lãi, lợi nhuận kinh doan | Our business is really improving. We’ve been in the black all year. |
| 14 | in the red | thua lỗ | Business is really going poorly these days. We’ve been in the red for the past three months. |
| 15 | in the nick of time | không quá muộn | I got to the drugstore just in the nick of time. It’s a good thing because I really need this medicine! |
| 16 | keep one’s chin up | tiếp tục cố gắng | I know things have been difficult for you recently, but keep your chin up. It will get better soon. |
| 17 | know something like the back of your hand | hiểu biết | If you get lost, just ask me for directions. I know this part of town like the back of my hand |
| 18 | once in a while | thỉnh thoảng | Have you been to the new movie theater? No, only see movies once in a while I usually stay home and watch TV. |
| 19 | sharp | chính xác, đúng giờ | I’ll meet you at 9 o’clock sharp. If you’re late, we’ll be in trouble! |
| 20 | sleep on it | suy nghĩ trước khi làm gì đó | That sounds like a good deal, but I’d like to sleep on it before I give you my final decision. |